Bỏ qua

Kiểm chứng bằng mô hình hình học đơn giản

Phân tích tĩnh đàn hồi

Trong kiểm chứng này, đối tượng được xét là dầm công xôn được chia lưới như trong Hình 9.1.1. Các phân tích được thực hiện cho bảy điều kiện exA–exG với các điều kiện tải khác nhau như trong Hình 9.1.2. exG có cùng điều kiện tải với exA và là trường hợp kiểm chứng khi sử dụng solver phương pháp trực tiếp.

Bảng 9.1.1 đến Bảng 9.1.7 trình bày kết quả kiểm chứng cho từng trường hợp.

Ví dụ chia lưới dầm công xôn (phần tử lục diện) Hình 9.1.1 Ví dụ chia lưới dầm công xôn (phần tử lục diện)

(a) exA,G:Tải tập trung
(b) exD:Trọng lực
(c) exB:Tải phân bố trên mặt
(d) exE:Lực ly tâm
(e) exC:Tải thể tích
(f) exF:Tải nhiệt
Hạng mục Giá trị
Mô đun Young \(E = 4000.0\ kgf/mm^2\)
Chiều dài \(L = 10.0\ mm\)
Hệ số Poisson \(\nu = 0.3\)
Diện tích tiết diện \(A = 1.0\ mm^2\)
Khối lượng riêng \(\rho = 8.0102 x 10^{-10}\ kg\,s^2/mm^4\)
Mô men quán tính tiết diện \(I = 1.0/12.0\ mm^4\)
Gia tốc trọng trường \(g = 9800.0\ mm/s^2\)
Hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính \(\alpha = 1.0 \times 10^{-5}\)
Bảng 9.1.2 Điều kiện kiểm chứng của mô hình dầm công xôn
Bảng 9.1.1 exA: Kết quả kiểm chứng bài toán tải tập trung
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:\(\delta_{max}= -1.000\) Ghi chú
NASTRAN Phần mềm thương mại FrontISTR
A231 40 -0.338 -0.371 -0.371 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
A232 40 -0.942 -1.002 -1.002 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
A241 20 -0.720 -0.711 -0.711 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
A242 20 -0.910 -1.002 -1.002 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
A341 240 -0.384 -0.384 -0.386 99nút
A342 240 -0.990 -0.990 -0.999 525nút
A351 80 -0.353 -0.355 -0.351 99nút
A352 80 -0.993 -0.993 -0.992 381nút
A361 40 -0.954 -0.985 -0.984 99nút
A362 40 -0.994 -0.993 -0.993 220nút
A731 40 - - -0.991 33nút / Phương pháp trực tiếp
A741 20 - - -0.996 33nút / Phương pháp trực tiếp
Bảng 9.1.2 exB: Kết quả kiểm chứng bài toán tải phân bố trên mặt
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:\(\delta_{max}= -3.750\) Ghi chú
NASTRAN Phần mềm thương mại FrontISTR
B231 40 -1.281 -1.403 -1.403 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
B232 40 -3.579 -3.763 -3.763 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
B241 20 -3.198 -2.680 -2.680 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
B242 20 -3.426 -3.765 -3.765 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
B341 240 -1.088 -1.449 -1.454 99nút
B342 240 -3.704 -3.704 -3.748 525nút
B351 80 -3.547 -1.338 -1.325 99nút
B352 80 -0.3717 -3.716 -3.713 381nút
B361 40 -3.557 -3.691 -3.688 99nút
B362 40 -3.726 -3.717 -3.717 220nút
B731 40 - - -3.722 33nút / Phương pháp trực tiếp
B741 20 - - -3.743 33nút / Phương pháp trực tiếp
Bảng 9.1.3 exC: Kết quả kiểm chứng bài toán tải thể tích
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:\(\delta_{max}= -2.944^{-5}\) Ghi chú
NASTRAN Phần mềm thương mại FrontISTR
C231 40 - -1.101e-5 -1.101e-5 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
C232 40 - -2.951e-5 -2.951e-5 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
C241 20 - -2.102e-5 -2.102e-5 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
C242 20 - -2.953e-5 -2.953e-5 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
C341 240 - -1.136e-5 -1.140e-5 99nút
C342 240 - -2.905e-5 -2.937e-5 525nút
C351 80 - -1.050e-5 -1.039e-5 99nút
C352 80 - -2.914e-5 -2.911e-5 381nút
C361 40 - -2.895e-5 -2.893e-5 99nút
C362 40 - -2.915e-5 -2.915e-5 220nút
C731 40 - - -2.922e-5 33nút / Phương pháp trực tiếp
C741 20 - - -2.938e-5 33nút / Phương pháp trực tiếp
Bảng 9.1.4 exD: Kết quả kiểm chứng bài toán trọng lực
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:\(\delta_{max}= -2.944^{-5}\) Ghi chú
NASTRAN Phần mềm thương mại FrontISTR
D231 40 -1.101e-5 -1.101e-5 -1.101e-5 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
D232 40 -2.805e-5 -2.951e-5 -2.951e-5 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
D241 20 -2.508e-5 -2.102e-5 -2.102e-5 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
D242 20 -2.684e-5 -2.953e-5 -2.953e-5 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
D341 240 -1.172e-5 -1.136e-5 -1.140e-5 99nút
D342 240 -2.906e-5 -2.905e-5 -2.937e-5 525nút
D351 80 -1.046e-5 -1.050e-5 -1.039e-5 99nút
D352 80 -2.917e-5 -2.914e-5 -2.911e-5 381nút
D361 40 -2.800e-5 -2.895e-5 -2.893e-5 99nút
D362 40 -2.919e-5 -2.915e-5 -2.915e-5 220nút
D731 40 - - -2.922e-5 33nút / Phương pháp trực tiếp
D741 20 - - -2.938e-5 33nút / Phương pháp trực tiếp
Bảng 9.1.5 exE: Kết quả kiểm chứng bài toán lực ly tâm
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:\(\delta_{max}= 2.635^{-3}\) Ghi chú
NASTRAN Phần mềm thương mại FrontISTR
E231 40 2.410e-3 2.616e-3 2.650e-3 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
E232 40 2.447e-3 2.627e-3 2.628e-3 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
E241 20 2.386e-3 2.622e-3 2.624e-3 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
E242 20 2.387e-3 2.627e-3 2.629e-3 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
E341 240 2.708e-3 2.579e-3 2.625e-3 99nút
E342 240 2.639e-3 2.614e-3 2.638e-3 525nút
E351 80 2.642e-3 2.598e-3 2.625e-3 99nút
E352 80 2.664e-3 2.617e-3 2.616e-3 381nút
E361 40 2.611e-3 2.603e-3 2.603e-3 99nút
E362 40 2.623e-3 2.616e-3 2.616e-3 220nút
E731 40 - - 2.619e-3 33nút / Phương pháp trực tiếp
E741 20 - - 2.622e-3 33nút / Phương pháp trực tiếp
Bảng 9.1.6 exF: Kết quả kiểm chứng bài toán tải ứng suất nhiệt
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:\(\delta_{max}= 1.000^{-2}\) Ghi chú
NASTRAN Phần mềm thương mại FrontISTR
F231 40 - 1.016e-2 1.007e-2 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
F232 40 - 1.007e-2 1.007e-2 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
F241 20 - 1.010e-2 1.010e-2 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
F242 20 - 1.006e-2 1.006e-2 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
F341 240 - 1.047e-2 1.083e-2 99nút
F342 240 - 1.018e-2 1.022e-2 525nút
F351 80 - 1.031e-2 1.062e-2 99nút
F352 80 - 1.015e-2 1.017e-2 381nút
F361 40 - 1.026e-2 1.026e-2 99nút
F362 40 - 1.016e-2 1.016e-2 220nút
Bảng 9.1.7 exG: Kết quả kiểm chứng phương pháp trực tiếp (bài toán tải tập trung)
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:δmax= -1.000 Ghi chú
NASTRAN Phần mềm thương mại FrontISTR
G231 40 -0.338 -0.371 -0.371 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
G232 40 -0.942 -1.002 -1.002 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
G241 20 -0.720 -0.711 -0.711 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
G242 20 -0.910 -1.002 -1.002 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
G341 240 -0.384 -0.384 -0.386 99nút
G342 240 -0.990 -0.990 -0.999 525nút
G351 80 -0.353 -0.355 -0.351 99nút
G352 80 -0.993 -0.993 -0.992 381nút
G361 40 -0.954 -0.985 -0.984 99nút
G362 40 -0.994 -0.993 -0.993 220nút
G731 40 - - -0.991 33nút / Phương pháp trực tiếp
G741 20 - - -0.996 33nút / Phương pháp trực tiếp

Phân tích tĩnh phi tuyến

(2-1) exnl1: Phân tích phi tuyến hình học

Mô hình kiểm chứng của trường hợp exI giống với mô hình của các trường hợp kiểm chứng exA–G. Hình 9.1.3 trình bày sơ đồ khái niệm của mô hình kiểm chứng. Phân tích phi tuyến hình học được thực hiện cho mô hình này. Kết quả kiểm chứng được trình bày trong Bảng 9.1.8.

Tính toán phi tuyến sử dụng 10 bước với gia số tải 0.1P để đạt tải cuối cùng 1.0P.

Mô hình kiểm chứng Hình 9.1.3 Mô hình kiểm chứng

Bảng 9.1.8 exI: Kết quả kiểm chứng (lịch sử độ võng lớn nhất)
Tên trường hợp 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 Nghiệm tuyến tính
I231 - - - - - - - - - - -
I232 - - - - - - - - - - -
I241 - - - - - - - - - - -
I242 - - - - - - - - - - -
I341 0.039 0.077 0.116 0.154 0.193 0.232 0.270 0.309 0.348 0.386 0.386
I342 0.099 0.200 0.300 0.400 0.499 0.599 0.698 0.797 0.896 0.995 0.999
I351 0.035 0.070 0.105 0.141 0.176 0.211 0.246 0.281 0.316 0.351 0.351
I352 0.099 0.198 0.298 0.397 0.496 0.595 0.693 0.792 0.890 0.987 0.992
I361 0.070 0.139 0.209 0.278 0.348 0.417 0.487 0.556 0.625 0.694 0.984
I362 0.099 0.197 0.298 0.397 0.496 0.595 0.694 0.793 0.891 0.988 0.993

(2-2)  exnl2: Phân tích biến dạng đàn dẻo

Bài toán kiểm chứng này tham khảo Test NL1 from NAFEMS của National Agency for Finite Element Methods and Standards (U.K.), và thực hiện phân tích biến dạng đàn dẻo có xét phi tuyến hình học cùng nhiều quy luật hóa bền. Hình 9.1.4 trình bày mô hình phân tích.

Mô hình phân tích biến dạng đàn dẻo

Hình 9.1.4 Mô hình phân tích biến dạng đàn dẻo

(1) Điều kiện kiểm chứng

Hạng mục Giá trị
Vật liệu Vật liệu đàn dẻo Mises
Mô đun Young \(E = 250 GPa\)
Hệ số Poisson \(\nu=0.25\)
Ứng suất chảy ban đầu \(5 MPa\)
Biến dạng chảy ban đầu \(0.25\times10^{-4}\)
Hệ số hóa bền đẳng hướng \(H_i = 0\) hoặc \(62.5 GPa\)

(2) Điều kiện biên

Hạng mục Điều kiện biên Giá trị
Bước 1 Chuyển vị cưỡng bức tại nút 2 và 3 \(u_x = 0.2500031251 * 10^{-4}\)
Bước 2 Chuyển vị cưỡng bức tại nút 2 và 3 \(u_x = 0.25000937518 * 10^{-4}\)
Bước 3 Chuyển vị cưỡng bức tại nút 3 và 4 \(u_y = 0.2500031251 * 10^{-4}\)
Bước 4 Chuyển vị cưỡng bức tại nút 3 và 4 \(u_y = 0.25000937518 * 10^{-4}\)
Bước 5 Chuyển vị cưỡng bức tại nút 2 và 3 \(u_x = -0.25000937518 * 10^{-4}\)
Bước 6 Chuyển vị cưỡng bức tại nút 2 và 3 \(u_x = -0.2500031251 * 10^{-4}\)
Bước 7 Chuyển vị cưỡng bức tại nút 3 và 4 \(u_y = -0.25000937518 * 10^{-4}\)
Bước 8 Chuyển vị cưỡng bức tại nút 3 và 4 \(u_y = -0.2500031251 * 10^{-4}\)

Tất cả các nút không được trình bày ở đây đều bị ràng buộc hoàn toàn. Nghiệm lý thuyết của bài toán này như sau.

Biến dạng (\(\times10^{-4}\))
[\(\varepsilon_x\), \(\varepsilon_y\), \(\varepsilon_z\)]
Ứng suất tương đương(\(MPa\))
[\(H_i=0\ H_k=0\); \(H_i=62.5\ H_k=0\)]
0.25, 0, 0 5.0; 5.0
0.50, 0, 0 5.0; 5.862
0.50, 0.25, 0 5.0; 5.482
0.50, 0.50, 0 5.0; 6.362
0.25, 0.50, 0 5.0; 6.640
0, 0.50, 0 5.0; 7.322
0, 0.25, 0 3.917; 4.230
0, 0, 0 5.0; 5.673

Kết quả tính toán tương ứng như sau.

Biến dạng (\(\times10^{-4}\))
[\(\varepsilon_x\), \(\varepsilon_y\), \(\varepsilon_z\)]
Ứng suất tương đương(\(MPa\)
[\(H_i=0\ H_k=0\); \(H_i=62.5\ H_k=0\)])
\(\varepsilon_{x}\) \(\varepsilon_{y}\)
0.25, 0, 0 5.0 (0.0%); 5.0 (0.0%)
0.50, 0, 0 5.0 (0.0%); 5.862 (0.0%)
0.50, 0.25, 0 5.0 (0.0%); 5.482 (0.0%)
0.50, 0.50, 0 5.0 (0.0%); 6.362 (-0.05%)
0.25, 0.50, 0 5.0 (0.0%); 6.640 (-0.21%)
0, 0.50, 0 5.0 (0.0%); 7.322 (-0.34%)
0, 0.25, 0 3.824 (-2.4%); 4.230 (-2.70%)
0, 0, 0 5.0 (0.0%); 5.673 (5.673 (-2.50%)

Phân tích tiếp xúc (1)

Bài toán kiểm chứng này tham khảo bài toán patch test tiếp xúc CGS-4 của National Agency for Finite Element Methods and Standards (U.K.), và kiểm tra chức năng bài toán tiếp xúc trượt hữu hạn có ma sát. Hình 9.1.5 trình bày mô hình phân tích.

Mô hình phân tích tiếp xúc

Hình 9.1.5 Mô hình phân tích tiếp xúc

Điều kiện cân bằng của bài toán này như sau.

\[ Fcos\alpha - Gsin\alpha = \pm f_{c} \]

Trong giai đoạn ma sát dính, lực ma sát là [ f_{c} = E_{t}\text{Δu} ] và trong giai đoạn ma sát trượt là [ f_{c} = \mu(G \cos \alpha + F \sin \alpha) ] .

So sánh giữa kết quả tính toán và nghiệm giải tích như sau.

\(\mu\) \(F/G\)Nghiệm giải tích \(F/G\)Kết quả tính toán
0.0 0.1 0.1
0.1 0.202 0.202
0.2 0.306 0.306
0.3 0.412 0.412

Phân tích tiếp xúc (2): Bài toán tiếp xúc Hertz

Trong kiểm chứng này, bài toán tiếp xúc Hertz giữa một hình trụ dài vô hạn và một mặt phẳng vô hạn được phân tích. Bán kính hình trụ là R=8 mm; mô đun Young E và hệ số Poisson µ của vật thể biến dạng lần lượt là 1100 MPa và 0.0. Ngoài ra, giả thiết diện tích tiếp xúc đủ nhỏ so với bán kính hình trụ; xét cả tính đối xứng của bài toán, phân tích được thực hiện với mô hình một phần tư hình trụ.

Mô hình phân tích bài toán tiếp xúc Hertz Hình 9.1.6 Mô hình phân tích bài toán tiếp xúc Hertz

(1) Kết quả kiểm chứng bán kính tiếp xúc

Công thức lý thuyết để tính bán kính tiếp xúc như sau.

\[ a = \sqrt{\frac{4FR}{\pi E^{*}}} \]

Trong đó, [ E^{*} = E/2(1 - \mu^{2}) ] . Trong tính toán này, khi áp suất \(F=100\), bán kính tiếp xúc là \(a=1.36\).

Hình 9.1.7 trình bày lực nút tương đương tại các điểm tiếp xúc. Bán kính tiếp xúc thu được bằng cách ngoại suy phân bố lực nút này.

Phân bố lực nút tương đương tại các điểm tiếp xúc

Hình 9.1.7 Phân bố lực nút tương đương tại các điểm tiếp xúc

(2) Kết quả kiểm chứng ứng suất tiếp lớn nhất

Theo nghiệm lý thuyết, tại vị trí tiếp xúc [ z = 0.78a ] ứng suất tiếp lớn nhất là [ \tau_{\max} = 0.30\sqrt{\frac{\text{FE}^{*}}{\pi R}} ] . Với điều kiện tính toán này, [ \tau_{\max} = 14.2 ] . Trong khi đó, [ \tau_{\max} = 15.6 ] thu được từ kết quả tính toán.

Phân bố ứng suất tiếp (giá trị lớn nhất = 15.6 Hình 9.1.8 Phân bố ứng suất tiếp (giá trị lớn nhất = 15.6)

(3) Phân tích dao động riêng

Mô hình kiểm chứng của các trường hợp exJ–K giống với mô hình của các trường hợp exA–G. Hình 9.1.9 trình bày sơ đồ khái niệm của mô hình kiểm chứng. Phân tích dao động riêng được thực hiện cho mô hình này. Các giá trị riêng cần tìm là từ bậc 1 đến bậc 3. exJ sử dụng solver phương pháp lặp, còn exK sử dụng solver phương pháp trực tiếp. Kết quả kiểm chứng được trình bày trong Bảng 9.1.9 đến Bảng 9.1.12.

Mô hình kiểm chứng Hình 9.1.9 Mô hình kiểm chứng

Các giá trị riêng dao động của dầm công xôn được tính theo công thức sau.

Bậc 1 [ n_1 = \frac{1.875^2}{2 \pi l^2} \sqrt{ \frac{gEI}{\omega} } ] Bậc 2 [ n_2 = \frac{4.694^2}{2 \pi l^2} \sqrt{ \frac{gEI}{\omega} } ] Bậc 3 [ n_3 = \frac{7.855^2}{2 \pi l^2} \sqrt{ \frac{gEI}{\omega} } ]

Các giá trị đặc trưng của mô hình kiểm chứng là

Hạng mục Giá trị
\(I\) \(10.0 mm\)
\(E\) \(4000.0 kgf /mm^2\)
\(l\) \(1.0/12.0 mm^4\)
\(\omega\) \(7.85 * 10^{-6} kgf/mm^3\)
\(g\) \(9800.0 mm/sec^2\)

Do đó, các giá trị riêng đến bậc 3 như sau.

Số mode Giá trị
\(n_1\) 3.609e3
\(n_2\) 2.262e4
\(n_3\) 6.335e4
Bảng 9.1.9 exJ: Kết quả kiểm chứng bằng phương pháp lặp (giá trị riêng bậc 1)
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:n1=3.609e3 Ghi chú
NASTRAN FrontISTR
J231 40 5.861e3 5.861e3 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
J232 40 3.596e3 3.593e3 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
J241 20 3.586e3 4.245e3 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
J242 20 3.590e3 3.587e3 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
J341 240 5.442e3 5.429e3 99nút
J342 240 3.621e3 3.595e3 525nút
J351 80 3.695e3 4.298e3 99nút
J352 80 3.610e3 3.609e3 381nút
J361 40 3.679e3 3.619e3 99nút
J362 40 3.611e3 3.606e3 220nút
Bảng 9.1.10 exJ: Kết quả kiểm chứng bằng phương pháp lặp (giá trị riêng bậc 2)
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:n2=2.262e4 Ghi chú
NASTRAN FrontISTR
J231 40 3.350e4 3.351e4 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
J232 40 2.163e4 2.156e4 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
J241 20 2.149e4 2.516e4 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
J242 20 2.149e4 2.143e4 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
J341 240 3.145e4 3.138e4 99nút
J342 240 2.171e4 2.155e4 525nút
J351 80 2.208e4 2.546e4 99nút
J352 80 2.156e4 2.149e4 381nút
J361 40 2.202e4 2.168e4 99nút
J362 40 2.154e4 2.144e4 220nút

Chú thích) Trong mô hình ba chiều, bậc 1 và bậc 2 là nghiệm bội, vì vậy giá trị bậc 2 trong bảng ghi giá trị tính toán của bậc 3.

Bảng 9.1.11 exK: Kết quả kiểm chứng bằng phương pháp trực tiếp (giá trị riêng bậc 1)
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:n1=3.609e3 Ghi chú
NASTRAN FrontISTR
J231 40 5.861e3 5.861e3 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
J232 40 3.596e3 3.593e3 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
J241 20 3.586e3 4.245e3 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
J242 20 3.590e3 3.587e3 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
J341 240 5.442e3 5.429e3 99nút
J342 240 3.621e3 3.595e3 525nút
J351 80 3.695e3 4.298e3 99nút
J352 80 3.610e3 3.609e3 381nút
J361 40 3.679e3 3.619e3 99nút
J362 40 3.611e3 3.606e3 220nút
J731 40 - 3.606e3 220nút
J741 20 - 3.594e3 220nút
Bảng 9.1.12 exK: Kết quả kiểm chứng bằng phương pháp trực tiếp (giá trị riêng bậc 2)
Tên trường hợp Số phần tử Giá trị dự đoán:n2=2.262e4 Ghi chú
NASTRAN FrontISTR
J231 40 3.350e4 3.351e4 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
J232 40 2.163e4 2.156e4 105nút / Bài toán ứng suất phẳng
J241 20 2.149e4 2.516e4 33nút / Bài toán ứng suất phẳng
J242 20 2.149e4 2.143e4 85nút / Bài toán ứng suất phẳng
J341 240 3.145e4 3.138e4 99nút
J342 240 2.171e4 2.155e4 525nút
J351 80 2.208e4 2.546e4 99nút
J352 80 2.156e4 2.149e4 381nút
J361 40 2.202e4 2.168e4 99nút
J362 40 2.154e4 2.144e4 220nút
J731 40 - 2.156e4 220nút
J741 20 - 2.153e4 220nút

Chú thích) Trong mô hình ba chiều, bậc 1 và bậc 2 là nghiệm bội, vì vậy giá trị bậc 2 trong bảng ghi giá trị tính toán của bậc 3.

(4) Phân tích truyền nhiệt

Điều kiện chung của phân tích truyền nhiệt trạng thái ổn định được trình bày trong Hình 9.1.10. Các điều kiện riêng của các trường hợp kiểm chứng exM–exT được trình bày trong Hình 9.1.11. Sử dụng cách chia lưới tương đương với exA.

Bảng 9.1.13 đến Bảng 9.1.20 trình bày các bảng phân bố nhiệt độ là kết quả kiểm chứng cho từng trường hợp.

Phân tích truyền nhiệt

Chiều dài AB \(L = 10.0m\)
Diện tích tiết diện \(A = 1.0 mm^2\)

Sự phụ thuộc nhiệt độ của hệ số dẫn nhiệt

Hệ số dẫn nhiệt \(\lambda(W/mK)\) Nhiệt độ \((^\circ C)\)
50.0 0.0
35.0 500.0
20.0 1000.0
Hình 9.1.10 Điều kiện kiểm chứng phân tích truyền nhiệt trạng thái ổn định
exM:Vật liệu tuyến tính
exN:Bài toán nhiệt độ quy định
exO:Bài toán thông lượng nhiệt tập trung
exP:Bài toán thông lượng nhiệt phân bố
exQ:Bài toán truyền nhiệt đối lưu
exR:Bài toán truyền nhiệt bức xạ
exS:Bài toán sinh nhiệt thể tích
exT:Bài toán khe hở bên trong
Hình 9.1.11 Điều kiện phân tích theo từng trường hợp kiểm chứng
Bảng 9.1.13 exM: Kết quả kiểm chứng tính toán trạng thái ổn định với vật liệu tuyến tính
Tên trường hợp Loại phần tử Số phần tử/nút Khoảng cách từ đầu A (m)
Đầu A 2.0 4.0 6.0 8,0 Đầu B
M361A 361 40/33 0.0 100.0 200.0 300.0 400.0 500.0
M361B 361 40/105 0.0 100.0 200.0 300.0 400.0 500.0
M361C 361 20/33 0.0 100.0 200.0 300.0 400.0 500.0
M361D 361 20/85 0.0 100.0 200.0 300.0 400.0 500.0
M361E 361 240/99 0.0 100.0 200.0 300.0 400.0 500.0
M361F 361 24/525 0.0 100.0 200.0 300.0 400.0 500.0
M361G 361 80/99 0.0 100.0 200.0 300.0 400.0 500.0
Bảng 9.1.14 exN: Kết quả kiểm chứng bài toán nhiệt độ quy định
Tên trường hợp Loại phần tử Số phần tử/nút Khoảng cách từ đầu A (m)
Đầu A 2.0 4.0 6.0 8,0 Đầu B
Phần mềm thương mại 361 40/99 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N231 231 40/33 0.0 87.2 179.5 278.0 384.1 500.0
N232 232 40/105 0.0 86.0 178.3 276.8 382.9 500.0
N241 241 20/33 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N242 242 20/85 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N341 341 240/99 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N342 342 24/525 0.0 87.9 179.9 278.0 383.6 500.0
N351 351 80/99 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N352 352 80/381 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N361 361 40/99 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N362 362 40/330 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N731 731 40/33 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
N741 741 20/33 0.0 87.3 179.7 278.2 384.3 500.0
Bảng 9.1.15 exO: Kết quả kiểm chứng bài toán thông lượng nhiệt tập trung
Tên trường hợp Loại phần tử Số phần tử/nút Khoảng cách từ đầu A (m)
Đầu A 2.0 4.0 6.0 8,0 Đầu B
Phần mềm thương mại 361 40/99 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
O231 231 40/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
O232 232 40/105 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
O241 241 20/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
O242 242 20/85 0.0 103.2 213.7 333.4 465.2 618.0
O341 341 240/99 - - - - - -
O342 342 24/525 0.0 104.4 214.9 334.7 466.3 614.6
O351 351 80/99 - - - - - -
O352 352 80/381 0.0 103.2 213.7 333.3 465.0 624.2
O361 361 40/99 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
O362 362 40/330 0.0 103.2 213.7 333.4 465.5 623.5
O731 731 40/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.5
O741 741 20/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
Bảng 9.1.16 exP: Kết quả kiểm chứng bài toán thông lượng nhiệt phân bố
Tên trường hợp Loại phần tử Số phần tử/nút Khoảng cách từ đầu A (m)
Đầu A 2.0 4.0 6.0 8,0 Đầu B
Phần mềm thương mại 361 40/99 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
P231 231 40/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
P232 232 40/105 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
P241 241 20/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
P242 242 20/85 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
P341 341 240/99 - - - - - -
P342 342 24/525 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
P351 351 80/99 - - - - - -
P352 352 80/381 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
P361 361 40/99 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
P362 362 40/330 0.0 103.2 213.7 333.4 465.5 612.6
P731 731 40/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.5
P741 741 20/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
Bảng 9.1.17 exQ: Kết quả kiểm chứng bài toán truyền nhiệt đối lưu
Tên trường hợp Loại phần tử Số phần tử/nút Khoảng cách từ đầu A (m)
Đầu A 2.0 4.0 6.0 8,0 Đầu B
Phần mềm thương mại 361 40/99 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q231 231 40/33 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q232 232 40/105 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q241 241 20/33 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q242 242 20/85 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q341 341 240/99 - - - - - -
Q342 342 24/525 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q351 351 80/99 - - - - - -
Q352 352 80/381 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q361 361 40/99 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q362 362 40/330 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q731 731 40/33 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Q741 741 20/33 0.0 89.2 183.8 284.8 393.9 513.2
Bảng 9.1.18 exR: Kết quả kiểm chứng bài toán truyền nhiệt bức xạ
Tên trường hợp Loại phần tử Số phần tử/nút Khoảng cách từ đầu A (m)
Đầu A 2.0 4.0 6.0 8,0 Đầu B
Phần mềm thương mại 361 40/99 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R231 231 40/33 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R232 232 40/105 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R241 241 20/33 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R242 242 20/85 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R341 341 240/99 - - - - - -
R342 342 24/525 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R351 351 80/99 - - - - - -
R352 352 80/381 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R361 361 40/99 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R362 362 40/330 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R731 731 40/33 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
R741 741 20/33 0.0 89.5 184.4 285.8 395.3 515.2
Bảng 9.1.19 exS: Kết quả kiểm chứng bài toán sinh nhiệt thể tích
Tên trường hợp Loại phần tử Số phần tử/nút Khoảng cách từ đầu A (m)
Đầu A 2.0 4.0 6.0 8,0 Đầu B
Phần mềm thương mại 361 40/99 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S231 231 40/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S232 232 40/105 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S241 241 20/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S242 242 20/85 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S341 341 240/99 - - - - - -
S342 342 24/525 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S351 351 80/99 - - - - - -
S352 352 80/381 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S361 361 40/99 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S362 362 40/330 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S731 731 40/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
S741 741 20/33 0.0 103.2 213.7 333.3 464.8 612.6
Bảng 9.1.20 exT: Kết quả kiểm chứng bài toán khe hở bên trong
Tên trường hợp Loại phần tử Số phần tử/nút Khoảng cách từ đầu A (m)
Đầu A 2.0 4.0 6.0 8,0 Đầu B
Phần mềm thương mại 361 40/99 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S231 231 40/33 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S232 232 40/105 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S241 241 20/33 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S242 242 20/85 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S341 341 240/99 - - - - - -
S342 342 24/525 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S351 351 80/99 - - - - - -
S352 352 80/381 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S361 361 40/99 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S362 362 40/330 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S731 731 40/33 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0
S741 741 20/33 0.0 88.6 182.4 282.6 387.7 500.0

Phân tích động tuyến tính

Trong exW, phân tích động tuyến tính được thực hiện cho dầm công xôn giống như ở mục (1). Hình 9.1.12 trình bày các điều kiện kiểm chứng. Ở đây, ảnh hưởng của gia số thời gian lên kết quả được kiểm chứng với cùng một cách chia lưới. Cả phương pháp ẩn và phương pháp hiện được dùng làm phương pháp phân tích động, với loại phần tử 361 và 342. Kết quả kiểm chứng được trình bày trong Bảng 9.1.22 và Hình 9.1.13 đến Hình 9.1.15.

Mô hình phân tích

Mô hình phân tích

Lịch sử thời gian của ngoại lực F

Lịch sử thời gian của ngoại lực F

Nghiệm lý thuyết của chuyển vị tại điểm kích thích:

\[ F(t)=F_0 I(t) \]

Trong đó,

\[ F_0:Vectơ\ hằng \]
\[ I(t)= \begin{cases} 0, t < 0 \\\ 1, 0 \leq t \end{cases} \]
\[ u(t) = \frac{F_0 l^3}{EI} \sum^{\infty}_{i=1} \frac{1-\cos{\omega_i t}}{{\lambda_i}^4} \left\lbrace \cosh{\lambda_i}-\cos{\lambda_i}-\frac{\cosh{\lambda_i} + \cos{\lambda_i}}{\sin{\lambda_i}+\sin{\lambda_i}} (\sinh{\lambda_i} - \sin{\lambda_i}) \right\rbrace^2 \]
Hình 9.1.12 Điều kiện kiểm chứng của phân tích động tuyến tính

Điều kiện kiểm chứng:

Chiều dài \(L\) \(10.0\ mm\)
Chiều rộng tiết diện \(a\) \(1.0\ mm\)
Chiều cao tiết diện \(b\) \(1.0\ mm\)
Mô đun đàn hồi dọc \(E\) \(4000.0\ kgf/mm^2\)
Hệ số Poisson \(\nu\) \(0.3\)
Khối lượng riêng \(\rho\) \(1.0E-09\ kgf\,s^2/mm^3\)
Gia tốc trọng trường \(g\) \(9800.0\ mm/s^2\)
Ngoại lực \(F_0\) \(1.0\ kgf\)
Phần tử Phần tử lục diện bậc nhất
Phần tử tứ diện bậc hai
Phương pháp giải Phương pháp ẩn
Newmark-\(\beta\) - tham số của phương pháp\(\gamma\) 1/2
Newmark-\(\beta\) - tham số của phương pháp\(\beta\) 1/4
Phương pháp hiện
Giảm chấn Không
Bảng 9.1.21 Điều kiện kiểm chứng của phân tích động tuyến tính (tiếp)
Tên trường hợp Loại phần tử Số nút Số phần tử Phương pháp giải Gia số thời gian \(\Delta t\) [sec]
W361_c0_im_m2_t1 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.0E-06
W361_c0_im_m2_t2 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.0E-05
W361_c0_im_m2_t3 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.0E-04
W361_c0_ex_m2_t1 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.0E-08
W361_c0_ex_m2_t2 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.0E-07
W361_c0_ex_m2_t3 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.0E-06
W342_c0_im_m2_t1 342 525 240 Phương pháp hiện 1.0E-06
W342_c0_im_m2_t2 342 525 240 Phương pháp hiện 1.0E-05
W342_c0_im_m2_t3 342 525 240 Phương pháp hiện 1.0E-04
W342_c0_ex_m2_t1 342 525 240 Phương pháp hiện 1.0E-08
W342_c0_ex_m2_t2 342 525 240 Phương pháp hiện 5.0E-08
W342_c0_ex_m2_t3 342 525 240 Phương pháp hiện 1.0E-07
Bảng 9.1.22 exW: Kết quả kiểm chứng phân tích động tuyến tính của dầm công xôn
Tên trường hợp Loại phần tử Số nút Số phần tử Phương pháp giải Chuyển vị theo hướng z tại thời gian t=0.002 sec [mm]
W361_c0_im_m2_t1 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.9753 1.9302
W361_c0_im_m2_t2 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.9753 1.8686
W361_c0_im_m2_t3 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.9753 0.3794
W361_c0_ex_m2_t1 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.9753 1.9302
W361_c0_ex_m2_t2 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.9753 1.9247
W361_c0_ex_m2_t3 361 99 40 Phương pháp ẩn 1.9753 Phân kỳ
W342_c0_im_m2_t1 342 525 240 Phương pháp hiện 1.9753 1.9431
W342_c0_im_m2_t2 342 525 240 Phương pháp hiện 1.9753 1.8719
W342_c0_im_m2_t3 342 525 240 Phương pháp hiện 1.9753 0.3873
W342_c0_ex_m2_t1 342 525 240 Phương pháp hiện 1.9753 1.9359
W342_c0_ex_m2_t2 342 525 240 Phương pháp hiện 1.9753 1.9358
W342_c0_ex_m2_t3 342 525 240 Phương pháp hiện 1.9753 Phân kỳ

Hình biến dạng và phân bố ứng suất tương đương của dầm công xôn

Hình 9.1.13 Hình biến dạng và phân bố ứng suất tương đương của dầm công xôn

(a) Loại phần tử 361:Phương pháp ẩn

(a) Loại phần tử 361: phương pháp ẩn

(b) Loại phần tử 361:Phương pháp hiện

(b) Loại phần tử 361: phương pháp hiện
Hình 9.1.14 Lịch sử thời gian của chuyển vị \(u_z\) tại điểm kích thích

(a) Loại phần tử 342:Phương pháp ẩn

(a) Loại phần tử 342: phương pháp ẩn

(b) Loại phần tử 342:Phương pháp hiện

(b) Loại phần tử 342: phương pháp hiện
Hình 9.1.14 Lịch sử thời gian của chuyển vị \(u_z\) tại điểm kích thích

Phân tích đáp ứng tần số

Trong kiểm chứng này, phân tích đáp ứng tần số được thực hiện cho dầm công xôn và được kiểm chứng bằng cách so sánh với kết quả của phần mềm thương mại đa dụng. Mô hình phân tích và điều kiện kiểm chứng được trình bày.

Điều kiện phân tích:

Mô đun đàn hồi dọc \(E\) \(210000\ N/mm^2\)
Hệ số Poisson \(\nu\) \(0.3\)
Khối lượng riêng \(\rho\) \(7.89E-09\ t/mm^3\)
Gia tốc trọng trường \(g\) \(9800.0\ mm/s^2\)
Tải \(F_0\) \(1.0\ N\)
Tham số giảm chấn Rayleigh \(R_m\) \(0.0\)
Tham số giảm chấn Rayleigh \(R_k\) \(7.2E-07\)
Hình 9.1.15 Mô hình phân tích (phần tử tứ diện bậc nhất, 126 phần tử, 55 nút)

Trình bày các giá trị riêng đến bậc 5 thu được từ phân tích dao động riêng và đáp ứng tần số tại điểm kích thích.

Mode FrontISTR Phần mềm thương mại
1 14952 14952
2 15002 15003
3 84604 84539
4 84771 84697
5 127054 126852

Sự phụ thuộc tần số của biên độ chuyển vị tại điểm kích thích

Hình 9.1.16 Sự phụ thuộc tần số của biên độ chuyển vị tại điểm kích thích
AI-assisted translation May contain errors Official docs Status