Bỏ qua

!DLOAD

Định nghĩa tải phân bố

Tham số

GRPID = ID nhóm
AMP = Tên hàm thời gian (được chỉ định bằng !AMPLITUDE, có hiệu lực trong phân tích động)
FOLLOW = YES(mặc định) / NO
         (chỉ định hướng của tải áp suất có đi theo biến dạng hay không; có hiệu lực trong phân tích biến dạng hữu hạn)

** Từ dòng thứ 2 trở đi **

(dòng thứ 2) ID_NAME, LOAD_type, param1, param2,…
Tên biến Thuộc tính Nội dung
ID_NAME I/C Tên nhóm bề mặt, tên nhóm phần tử hoặc số phần tử
LOAD_type C Số loại tải
param* R Tham số tải (xem bên dưới)

Tham số tải

Số loại tải Loại Số tham số Thứ tự tham số và ý nghĩa
S Áp suất lên bề mặt được chỉ định bằng nhóm bề mặt 1 Giá trị áp suất
P0 Áp suất lên phần tử vỏ 1 Giá trị áp suất
PX Áp suất lên phần tử vỏ theo hướng X 1 Giá trị áp suất
PY Áp suất lên phần tử vỏ theo hướng Y 1 Giá trị áp suất
PZ Áp suất lên phần tử vỏ theo hướng Z 1 Giá trị áp suất
P1 Áp suất lên mặt thứ 1 1 Giá trị áp suất
P2 Áp suất lên mặt thứ 2 1 Giá trị áp suất
P3 Áp suất lên mặt thứ 3 1 Giá trị áp suất
P4 Áp suất lên mặt thứ 4 1 Giá trị áp suất
P5 Áp suất lên mặt thứ 5 1 Giá trị áp suất
P6 Áp suất lên mặt thứ 6 1 Giá trị áp suất
BX Lực khối theo hướng X 1 Giá trị lực khối
BY Lực khối theo hướng Y 1 Giá trị lực khối
BZ Lực khối theo hướng Z 1 Giá trị lực khối
GRAV Trọng lực 4 Độ lớn gia tốc trọng trường, thành phần X của hướng trọng lực (cosin chỉ phương), thành phần Y, thành phần Z
CENT Lực ly tâm 7 Vận tốc góc, tọa độ X của một điểm trên trục quay, tọa độ Y, tọa độ Z, thành phần X của hướng trục quay, thành phần Y, thành phần Z

Ví dụ sử dụng

!DLOAD, GRPID=1
  1, P1, 1.0
  ALL, BX, 1.0
  ALL, GRAV, 9.8, 0.0, 0.0, -1.0
  ALL, CENT, 188.495, 0.0, 0.0, 0.0, 0.0, 0.0, 1.0
AI-assisted translation May contain errors Official docs Status