!ORIENTATION¶
Định nghĩa hệ tọa độ cục bộ.
Tham số¶
Khi DEFINITION = COORDINATES¶
(dòng thứ 2) a1, a2, a3, b1, b2, b3, c1, c2, c3
| Tên biến | Thuộc tính | Nội dung |
|---|---|---|
| a1, a2, a3 | R | Tọa độ toàn cục của điểm a |
| b1, b2, b3 | R | Tọa độ toàn cục của điểm b |
| c1, c2, c3 | R | Tọa độ toàn cục của điểm c |
Khi DEFINITION= NODES¶
(dòng thứ 2) a, b, c
| Tên biến | Thuộc tính | Nội dung |
|---|---|---|
| a, b, c | I | Số nút |
