Ví dụ mô hình thực cho phân tích dao động riêng¶
Mô hình phân tích¶
Bảng 9.3.1 liệt kê các ví dụ kiểm chứng mô hình thực cho phân tích dao động riêng. Trong số đó, hình học mô hình của EX07 (rôto tua-bin) và EX08 (lò xo) được thể hiện trong Hình 9.3.1 và 9.3.2. Hình học của các mô hình khác giống với các ví dụ kiểm chứng của phân tích tĩnh đàn hồi có nội dung kiểm chứng tương ứng và đã được trình bày trước đó. Lưu ý rằng cần một bộ giải trực tiếp riêng để chạy các ví dụ cho loại phần tử 731 và 741.
Bảng 9.3.1 Các ví dụ kiểm chứng mô hình thực cho phân tích dao động riêng
| Tên trường hợp | Loại phần tử | Mô hình kiểm chứng | Số nút | Số bậc tự do |
|---|---|---|---|---|
| EX06 | 342 | Cánh tua-bin | 10,095 | 30,285 |
| EX07 | 361 | Rôto tua-bin | 127,440 | 382,320 |
| EX08 | 342 | Lò xo | 78,771 | 236,313 |
| EX09 | 741 | Vỏ trụ | 10,100 | 60,600 |
| EX10A | 731 | Ly rượu vang (lưới thô) | 7,240 | 43,440 |
| EX10B | 731 | Ly rượu vang (lưới trung bình) | 48,803 | 292,818 |

Hình 9.3.1 Rôto tua-bin (EX07)

Hình 9.3.2 Lò xo (EX08)
Kết quả phân tích¶
Các dạng dao động và tần số riêng được trình bày dưới đây.
EX06 Cánh tua-bin¶
![]() |
![]() |
| (a) Dạng 1 (1170 kHz) | (b) Dạng 2(3250kHz) |
![]() |
![]() |
| (c) Dạng 3(4130kHz) | (d) Dạng 4(4140kHz) |
![]() |
|
| (e) Dạng 5(8210kHz) |
Hình 9.3.3 Các dạng dao động của cánh tua-bin EX06
EX07 Rôto tua-bin¶
![]() |
![]() |
| (a) Dạng 1(1067Hz) | (b) Dạng 2(1072Hz) |
![]() |
![]() |
| (c) Dạng 3(1072Hz) | (d) Dạng 4(1093Hz) |
![]() |
|
| (e) Dạng 5(1093Hz) | |
Hình 9.3.4 Các dạng dao động của rôto tua-bin EX07
EX08 Lò xo¶
| Dạng 1 (445Hz) | Dạng 2 (446Hz) | Dạng 3 (908Hz) |
![]() |
![]() |
![]() |
| Dạng 4 (985Hz) | Dạng 5 (1819Hz) | |
![]() |
![]() |
| FrontISTR | NASTRAN | |
|---|---|---|
| 1 | 445 Hz | 445 Hz |
| 2 | 446 Hz | 446 Hz |
| 3 | 908 Hz | 908 Hz |
| 4 | 985 Hz | 986 Hz |
| 5 | 1810 Hz | 1810 Hz |
Hình 9.3.5 Các dạng dao động của lò xo EX08
EX09 Vỏ trụ¶

(a) Dạng 1, 2 (109 Hz)

(b) Dạng 3,4(570Hz)

(c) Dạng 5(615Hz)
Hình 9.3.6 Các dạng dao động của vỏ trụ EX09
EX10A Ly rượu vang¶
![]() |
![]() |
![]() |
| (a) Dạng 1(101Hz) | (b) Dạng 2(102Hz) | (c) Dạng 3(354Hz) |
![]() |
![]() |
|
| (d) Dạng 4(1335Hz) | (e) Dạng 5(1336Hz) |
Hình 9.3.7 Các dạng dao động của ly rượu vang EX10A



















